có tài

có tài

Cô ấy rất có tài về hội họa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sở hữu năng lực đặc biệt, năng khiếu vượt trội: " tài" chỉ việc một người khả năng bẩm sinh hoặc rèn luyện đượcmột lĩnh vực nào đó, vượt lên trên mức bình thường.
    • Giỏi giang, xuất sắc: Thường dùng để khen ngợi khả năng làm việc, sáng tạo hoặc ứng xử của ai đó.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy sở hữu năng khiếu vẽ tranh ngay từ khi còn .)
  • ( giáo này giỏi trong việc giảng dạy, khiến học sinh đều tiến bộ.)
  • (Người sở hữu năng lực đặc biệt thường được tin dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tài cán": năng lực, khả năng làm việc hiệu quả.

    • Ông ấy người tài cán trong quản lý. (Ông ấy người năng lực quản lý tốt.)
  • " tài ăn nói": giỏi giao tiếp, thuyết phục người khác.

    • Nhờ có tài ăn nói, ấy đã thuyết phục được cả hội đồng. (Nhờ giỏi giao tiếp, ấy đã thuyết phục được toàn bộ hội đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tài năng (danh từ): năng lực đặc biệt, thiên bẩm.

    • Tài năng của anh ấy được nhiều người công nhận. (Năng lực đặc biệt của anh ấy được nhiều người thừa nhận.)
  • Tài giỏi (tính từ): tài giỏi giangđồng nghĩa với " tài".

    • ấy một người tài giỏi trong lĩnh vực khoa học. ( ấy người xuất sắc trong lĩnh vực khoa học.)
  • tài (tính từ): không tài năng, kém cỏitrái nghĩa của " tài".

    • Anh ta tự nhận mìnhtài nên không dám nhận việc. (Anh ta tự cho mình không năng lực nên không dám nhận việc.)
Từ đồng nghĩa
  • năng khiếu: sở hữu khả năng bẩm sinh trong một lĩnh vực.
  • Xuất sắc: vượt trội, hơn hẳn người thường.
  • Giỏi: trình độ cao, làm việc hiệu quả.
Thành ngữ liên quan
  • tài đức: vừa năng lực vừa phẩm chất tốt.

    • Người lãnh đạo cần tài đức. (Người lãnh đạo cần vừa giỏi vừa đạo đức.)
  • Tài cao học rộng: tài năng lớn kiến thức sâu rộng.

    • Ông ấy bậc tài cao học rộng, được kính trọng trong giới học thuật. (Ông ấy tài năng lớn kiến thức uyên bác, được kính trọng trong giới học thuật.)